Zingiberaceae

Các loài thực vật mới cho khoa học phát hiện ở Việt Nam 2014

Nycticebus pygmaeus

Buôn bán động vật hoang dã ở Việt Nam.

Ex-situ conservation of Xanthocyparis vietnamensis

Bảo tồn chuyển vị loài Bách vàng ở Hà Giang. Photo by Pham Van The.

Hoya longipedunculata

Cẩm cù cuống dài, loài mới 2012 ở Quảng Nam, Việt Nam. Photo by Pham Van The.

Forest fired

Cháy rừng Khộp, nguyên nhân suy thoái Đa dạng sinh học.

Taxus wallichiana var. chinensis

Thông đỏ bắc, loài trong Sách đỏ Việt Nam, phân bố miền Bắc. Photo by Pham Van The.

Ovophis monticola

Rắn lục núi, loài bị đe đoạ cấp R, phân bố Tây Bắc - Việt Nam.

Paphiopedilum canhii

Lan hài cảnh, loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, phân bố Việt Nam, Lào

02/01/2014

Các Thứ hạng và Tiêu chuẩn của IUCN quốc tế

CÁC THỨ HẠNG VÀ TIÊU CHUẨN CỦA IUCN CHO DANH LỤC ĐỎ VÀ SÁCH ĐỎ 

(Đã được chấp thuận ở kỳ họp của Hội đồng IUCN, Gland - Thụy Sĩ, 30 tháng 4 năm 1994)

(biodivn.blogspot.com)
1. EX - TUYỆT CHỦNG - Extinct

Một taxon được coi là tuyệt chủng khi không còn nghi ngờ là cá thể cuối cùng của taxon đó đã chết.
2. EW - TUYỆT CHỦNG NGOÀI THIÊN NHIÊN - Extinct in the wild
Một taxon được coi là tuyệt chủng ngoài thiên nhiên khi chỉ còn thấy trong điều kiện gây trồng, nuôi nhốt (in captivity) hoặc chỉ là một (hoặc nhiều) quần thể đã tự nhiên hóa trở lại bên ngoài vùng phân bố cũ.
01/01/2014

Từ điển thuật ngữ thực vật

Abaxial
ở ngoài trục, xa trục
Acuminate
Nhọn mũi
Acute
nhọn
Adaxial
Hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục
Alternate
Mọc cách, so le, xen kẽ, luân phiên
Anthesis
Sự nở hoa
Apex
Mũi, đỉnh
Apiculate
Nhọn đột ngột
Appendage
Phần thêm vào, phần phụ
Articulate
Có khớp, đốt