01/01/2014

Từ điển thuật ngữ thực vật

Abaxial
ở ngoài trục, xa trục
Acuminate
Nhọn mũi
Acute
nhọn
Adaxial
Hướng trục, bên trục, gần trục, dính trục
Alternate
Mọc cách, so le, xen kẽ, luân phiên
Anthesis
Sự nở hoa
Apex
Mũi, đỉnh
Apiculate
Nhọn đột ngột
Appendage
Phần thêm vào, phần phụ
Articulate
Có khớp, đốt
As well as
Cũng như là, chẳng khác gì, như
Attenuate
Làm mỏng, mảnh dẻ
Auricle
Thùy tai
Axil
Nách lá
Axil
nách lá
Axillary
ở nách lá
Base
gốc lá
Bifid
Chẻ đôi
Biserrate
răng cư lổm chổm
Blade
phiến lá
Blunt
Branched
dạng nhánh
Campanulate
Hình chuông
Campanulate
Hình chuông
Capsule
Quả khô tự mở
Capsule
Quả nang
Central
Răng
Ciliate
Có lông mịn
Circular
Tròn
Clavate (claviform )
hình chùy
Claw
Vuốt, móc
Clustered
Búi, cụm, đám
Coarsely
Thô
compound corymb flower
Cụm hoa dạng ngù phân nhánh
Compressed
dẹp bên
Concave
Lõm lòng chảo
Conduplicate
Gập đôi
Constricted
Thắt lại
Convex
Lồi
Cordate
Hình tim
Coriaceous
Như da, dai như da
Crenulate
Có khía tai bèo nhỏ
Crimson
Đỏ thẫm
Cuneate (cuneiform)
Hình nêm
Cylindric
hình trụ
deciduous forest
rụng lá
Deflexed
Quay ngoắt xuống dưới
Dent
răng
Denticulate
răng cưa đều
Dilated
Được giãn ra, nở ra
Distantly
Có khoảng cách
Distichous
Xếp thành 2 dãy
Due to
Bởi vì, do, tại
Dull
Mờ
Ebracteate
Không lá bắc
Elongate
Hình thon dài
Emarginate
Có khía
Endemic
đặc hữu
Entire
Nguyên
Envelope
Phong bì, bao bọc
Epichile(epichilium)
cựa cánh tràng
Epiphyte
Bì sinh
Equal
Như nhau về kích cỡ
Eroded
Bị xói mòn
Erose
Có bờ nham nhở, có rìa nham nhở
Faint
Mờ nhạt, không rõ
female flower
hoa cái (không áp dụng với thực vật hạt trần)
fern
Dương xỉ
fern and fern allies
cỏ quyết
Fimbriate
Có lông ở rìa
Flabellate
Hình quạt
Floriferous
Có hoa, mang hoa
Foliage
Tán lá, bộ lá
Funnel
Cái phễu
Fusiform
Hình thoi
gladiate
dạng đao, kiếm
Glandular
Có tuyến, tuyến
Globose
Hình cầu
Glossy
Bóng, nhoáng
hair, trichome
lông mao: (dạng lông)
Hammer
Hình búa
Hemispheric
Bán cầu, hình bán cầu
Herbaceous
Cỏ
Hinged
Có khớp nối
Hood
Mũ trùm đầu
Hypochilium
cánh môi dưới
Incurved
Cong vào, uốn vào
Incurved
Uốn cong
Insignificant
vô nghĩa (ko đág kể)
internode
gióng, lóng (khoảng cách giữa 2 đốt)
Irregularly
Không đều
Keel
Cánh thìa
Lanceolate
Dạng mác
Lasting
Bền vững
Leafless
Không lá
leaflet
lá chét
Liana
dây leo
Linear
Thuộc về chiều dài
Lithophytic
Mọc trên đá
Longitudinal
Theo chiều dọc
male flower
hoa đực (không áp dụng với thực vật hạt trần)
margin
mép lá
Marked
Rõ rệt
Membranaceous
Có màng
Mesochilium
thùy giữa cánh môi
Montane
núi
Mottled
Lốm đốm
Mucro
Mấu nhọn, đầu nhọn
Mucronate
Có mấu nhọn, có đầu nhọn
Naked
Trần, khỏa thân
Namely
Cụ thể là, ấy là
Nectary
Tuyến mật
Nerves
Dây thân kinh
Node
đốt
Oblanceolate
Dạng mác ngược
Oblique
Không đối xứng
Oblong
thuôn
Obovoid
Dạng trứng ngược (quả)
Obtuse
of the same batch
Cùng một giuộc
opposite
(Lá) mọc đối
orbiculate
Hình mắt chim
Outline
Đường viền
Overlapping
Chồng, chồng chéo
Overlapping
Sự chồng
Overlapping
Sự chồng, chập
Ovoid
hình trứng
Ovule
noãn
palmate
Lá kép chân vịt
Papery
Mỏng như giấy
Papillae
Có nhú, có núm, có gai thịt
Papillose (papillate)
Có nhú
Peduncle
Cuống (hoa, quả)
peduncle
cuống cụm hoa như trong hoa thiên lý
Pendulous
rủ
perianth
bao hoa
Persistent
Bền
Petals
tràng hoa
Petiolate (petioled)
Có cuống lá
Petiole
cuống lá
Pinna
trục lá cấp 1 của lá kép lông chim (bao gồm nhiều lá chét)
pinnate leaf 
Lá kép lông chim 1-2 lần
Pinnule
lá chét thứ cấp
Plicate
Uốn nếp
Proteranthous
Thực vật, có hoa trước lá
pubescence
lông tơ
Quadrate
Vuông, chữ nhật
Rachis
trục cụm hoa như trong hoa lan
Radical
Thuộc ở rễ, mọc ở rễ
ramiform
phân nhánh
Recurved
Uốn ngược lại
Regarded
Coi như, xem như, liên quan
Relictual
Còn sót lại,
Resupinate
Lộn ngược
Reticulate
Hình mắt lưới
Retuse
Rộng đầu
Revolute
Cuốn ngoài
Rhombic
Hình thoi
Rib
Gân chính, xương sườn
Ribbed
Không có lá bắc
Rostellum
Mỏ, cựa
Roundish
gần tròn
Sac
Túi, bao
Saccate
Hình túi
scandent
Cây bụi trườn
 Scape
Cán hoa
Scarce
Khan hiếm
Scrub
trảng cây bụi
Segmented
Phân đốt, chia đốt
Semicircular
Hình bán nguyệt
semi-deciduous forest
bán rụng lá
semiwoody stem
hơi hóa gỗ
Sepal
Đài hoa
Septum
Vách ngăn
Sessile
Không cuống
Set
Tập hợp
Shallow
Nông, cạn
Simultaneously
Cùng một lúc, đồng thời
Slightly
Không đáng kể
Smooth
Nhẵn, mượt, bằng
solitary flower
Hoa đơn độc
Somewhat
Có phần, một chút
Sparsely
Thưa thớt
Sparsely
Rải rác
Sparsely
Lơ thơ, rải rác
Spathe
mo hoa
spathe flower
Hoa dạng bông mo
Spathulate
Dạng thìa
Spherical
Hình cầu
Spike
Bông
sporangium
túi bào tử
Spot
Đốm , dấu,  vết
Spreading
Rải rác
Stalk
Cuống hoa
Stelidia
răng
Stigmas
Núm nhụy
stilt - roots
Rễ phụ, rể bạnh
Stout
Chắc, bền
Stripes
Sọc,vằn
Submontane
ở dưới chân núi
Subterranean (subterraneous)
Ngầm, dưới mặt đất
Succession
nối tiếp
Superficially (superficial)
Bề mặt ngoài
Synanthous
Có hoa liền, có hoa hợp
tendril
tua cuốn
Tepal
Các mảnh bao hoa (lá đài và cánh hoa)
Terete
Hình trụ (lá)
Terminal
Cuối, chót
Texture
Cấu trúc
Throughout      
từ đầu đến cuối
Tightly
Chặt chẽ, sít nhau
Tip
Mút, đầu, chóp, đỉnh
Truncate
Cụt
Tuber
Thân củ
Tuber
thân củ
Tuberculate
Có nốt, có củ nhỏ, có mấu nhỏ
tuberoid
Rễ củ
Tufts
Búi
Twist
Xoắn
Undershrub
Cây bụi thấp
Understory
Cây tầng dưới
Undulate
Gợn sóng, nhấp nhô
Undulate
Lượn sóng, uốn sóng
Unisexual
Hoa đơn tính
Variable
Biến dị, biến đổi
Vein
gân lá
Velvety
Thẫm

0 nhận xét:

Post a Comment

Cảm ơn bạn đã để lại ý kiến, giúp chúng tôi cung cấp thông tin đầy đủ hơn nữa!